• Địa chỉ: 20/07 Tân Lập 2, Hiệp Phú,  Q.9, Tp.HCM                                 Email: votantho29@gmail.com

Chúng tôi luôn phục vụ cho bạn những sản phẩm uy tín và chất lượng nhất trên thị trường hiện nay..

NHỮNG THÀNH PHẦN CÓ TRONG TẤM INOX 430?

CÁC CÔNG ĐOẠN ĐỂ TẠO RA SẢN PHẨM?

HOẶC ĐƠN GIẢN HƠN LÀ ỨNG DỤNG?

VẬY NHỮNG ĐIỀU NÀY BẠN CÓ THỂ TÌM HIỂU Ở ĐÂU?

TẤT CẢ SẼ ĐƯỢC TỔNG HỢP TẠI ĐÂY

NGUYÊN MUÔN - đã duy trì tên tuổi của mình suốt nhiều năm trên thị trường và luôn có chỗ đứng vững chắc đối với người tiêu dùng. Bởi những sản phẩm luôn đáp ứng được những nhu cầu thiết thực của nhiều người.

 

THÀNH PHẦN SẢN PHẨM:

Ở đây, chúng tôi đã nghiên cứu và ghi chép lại công thức cũng như số liệu sát với thực tế, giúp cho việc phân tích cũng như trong quá trình chế tạo sản phẩm được thuận lợi hơn.

Bao gồm:

Fe (Sắt), <0,12% C (Carbon), 16-18% Cr (Crôm), <0,75% Ni (Niken), <1.0% Mn (Mangan), <1.0% Si (Silic), <0.040% P (Phốt -pho), <0.030% S (Lưu huỳnh)

Thép không gỉ 430 (inox 430) là một mác thép có độ cứng thấp có chứa crom, và thuộc về nhóm thép ferritic. Thép này được biết đến với khả năng chống ăn mòn và định hình dễ dàng, có hệ số giãn nở thấp, và có khả năng chống sự oxy hóa tốt. Nó có thể được sử dụng trong các ứng dụng hóa học nhất định do khả năng chống chịu được axit nitric.

Inox 430F không gỉ thường được cung cấp ở dạng thanh được sử dụng trong các máy vít tự động.

Lớp 434 (inox 434) có các đặc tính tương tự như inox 430, mặc dù nó là một dạng phiên bản Molypden (kim loại chuyển tiếp rất cứng và có màu trắng bạc). Molypden nâng cao sức đề kháng ăn mòn của nó.

 

TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

Inox

Tỷ trọng (kg/m3)

Modul
đàn hồi (GPa)

Hệ số giãn nở nhiệt
(μm/m/°C)

Độ dẫn nhiệt
(W/m.K)

Nhiệt dung riêng 0-100°C (J/kg.K)

  Điện trở xuất (nΩ.m)

0-100°C

0-315°C

0-538°C

at 100°C

at 500°C

430

7750

200

10.4

11.0

11.4

26.1

26.3

460

600

430F

7750

200

10.4

11.0

11.4

26.1

26.3

460

600

 

 

Dòng inox

                                                                   Các lý do nên chọn inox 430

430F

Khả năng cắt bằng máy cao hơn inox 430 rất cần thiết trong sản phẩm như thanh inox, và giảm sức đề kháng ăn mòn.

434

Là lựa chọn tốt trong việc kháng rỗ.

304

Cần thiết trong việc chống ăn mòn cao, cùng với khả năng cải thiện tốt mối hàn và khuôn lạnh

316

Chống ăn mòn tốt hơn, cùng với khả năng cải thiện mối hàn và khuôn lạnh

 

CÁC TÍNH NĂNG CỦA TẤM INOX 430:

Chống ăn mòn

Mọi loại thép, chẳng hạn như dòng inox 430, có độ chống mòn xuất sắc. Inox 430 có khả năng chống mài mòn bởi acid hữu cơ và acid nitric. Độ chống mòn đạt tối ưu trong điều kiện kiểm soát chặt chẽ. Độ chống mòn rãnh và lỗ của nó rất giống inox 304. Inox 430F là loại không có lưu huỳnh được gia công bằng máy vì vậy các tính năng chống mòn rãnh và lỗ tương đối thấp hơn các loại không qua gia công máy.


Chịu nhiệt

Inox 430 có khả năng chống oxy hóa lên đến 870°C (1598°F) khi sử dụng đứt đoạn liên tục, và lên đến 815°C (1499°F) trong việc sử dụng liên tục. Ở nhiệt độ phòng, nó có xu hướng trở nên giòn, đặc biệt là khi nó đã được nung nóng trong một thời gian dài ở phạm vi 400-600°C (752-1112°F). Vấn đề này có thể được khắc phục với tôi luyện.


Nhiệt khí

Giải pháp tôi luyện có thể được thực hiện bằng cách nung nóng inox 430 đến 815-845 ° C (1499-1553 ° F). Sau đó, luyện kim làm mát nó đến 600°C (1112°F) và tiếp theo là làm mát bằng không khí một cách nhanh chóng - làm mát chậm giữa 540 và 400°C (1004, 752°F) có xu hướng gây ra tính dòn.

Đối với độ tôi luyện tới hạn, nung nóng nên được thực hiện ở 760-815°C (1400-1499°F), tiếp theo là sử dụng máy làm lạnh hoặc làm nguội bằng nước.

Inox 430 không thể làm cứng bằng cách xử lý nhiệt.


HOTLINE: 0907 748 123

 

Gặp Mr Thọ để tư vấn rỏ hơn:

 

                    NGUYÊN MUÔN

 

Địa chỉ: 20/4, Tân Lập 2, Hiệp Phú, Quận 9, TPHCM.

 

Điện thoại: (08) 66839275              FAX: 0837360613

 

              Website: luoihan.net

 

                             Email: votantho29@gmail.com


Gía tấm inox 1mm

Gía tấm inox 1mm

Tấm inox được sử dụng trong kiến trúc xây dựng, hay thiết kế dụng cụ y tế, hơn nữa lcòn trong lĩnh vực hóa phẩm

Bảng giá tấm inox 201

Bảng giá tấm inox 201

Thép không gỉ 201 được sử dụng nhiều trong các trong thành phần cấu trúc và những lĩnh vực khác.

Gía tấm inox xước

Gía tấm inox xước

Tấm inox xước với những quy trình được sản xuất nghiêm ngặt, vì vậy, bạn hoàn toàn yên tâm với sản phẩm của chúng tôi

Tấm inox 304 dày 1mm

Tấm inox 304 dày 1mm

Những ứg dụng của tấm inox 304 khá đa dạng như trong lĩnh vực công nghiệp, thực phẩm, thủy sản và xây dựng.

Tấm inox 304 dày 3mm

Tấm inox 304 dày 3mm

So với các loại inox khác, inox 304 có các đặc tính tốt hơn so với các loại inox khác

Gía tấm inox đục lỗ

Gía tấm inox đục lỗ

Những đặc tính nổi bật của tấm inox đục lỗ là chống lại được môi trường bazo, axit và dễ dàng cho việc di chuyển

 

Tấm inox dày 2mm

Tấm inox dày 2mm

Tấm inox đang trở nên phổ biến. Chính vì thế mà bạn cần phải nắm nhuwxnng vấn đề gì trước khi mua sản phẩm? Tin chắc rằng, bài viết sau sẽ giúp ích cho bạn.

Inox nha tam

Inox nha tam

MỘT SỐ CÁCH NHẬN BIẾT: Nhận biết inox 2xx, 3xx, 4xx dựa vào phương pháp nhận biết theo tia lửa mài (phụ thuộc nhiều vào kinh nghiệm).

Inox khanh tam

Inox khanh tam

Hãy đến với NGUYÊN MUÔN - nơi mang đến cho bạn sự chất lượng và sự hài lòng.

Báo giá tấm inox 201

Báo giá tấm inox 201

Tấm inox 201 và 304 dễ gây nhầm lẫn cho nhiều người. Vậy nên chúng tôi đưa ra một số điểm so sánh giữa hai sản phẩm để các bạn được rõ.

Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website
Thống kê truy cập
  • Trực tuyến:
    3
  • Hôm nay:
    81
  • Tuần này:
    748
  • Tuần trước:
    2755
  • Tháng trước:
    2836
  • Tất cả:
    206489
Thông tin liên hệ

NGUYÊN MUÔN
Địa chỉ: 20/07 TÂN LẬP 2, HIỆP PHÚ,  Q9, Tp.HCM             
Tell: 08 6683 9275   Fax: 08 3736 0613                                
Email: votantho29@gmail.com

 © Copyright 2017 www.luoihan.net, all rights reserved

Thiết kế website www.webso.vn

Loading...

Back To Top